Thông tin công khai năm 2025 theo Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT

+ Học tập – những thông tin cần biết tháng 02.2025

+ Hội nghị Đại biểu viên chức, người lao động UEH năm 2024 và bầu bổ sung thành viên Hội đồng đại học nhiệm kỳ 2020 – 2025 

+ Hội nghị Đại biểu viên chức, người lao động UEH năm 2024 và bầu bổ sung thành viên Hội đồng đại học nhiệm kỳ 2020 – 2025

I. THÔNG TIN CHUNG

1. Lược sử: https://ueh.edu.vn/gioi-thieu/luoc-su

2. Sứ mạng – Tầm nhìn: https://ueh.edu.vn/gioi-thieu/su-mang-tam-nhin

3. Bộ máy tổ chức: https://ueh.edu.vn/gioi-thieu/bo-may-to-chuc

4. Lãnh đạo các đơn vị UEH: https://ueh.edu.vn/gioi-thieu/lanh-dao/lanh-dao-cac-don-vi

5. UEH Profile: https://uehprofile.ueh.edu.vn/

6. Góc truyền thông UEH: https://www.ueh.edu.vn/truyen-thong

II. PHÁT TRIỂN ĐỘI NGŨ UEH

1. Các chỉ số đánh giá về đội ngũ giảng viên toàn thời gian

Stt Chỉ số đánh giá Năm 2024
1 Tỷ lệ người học quy đổi trên giảng viên 39.9%
2 Tỷ lệ giảng viên cơ hữu trong độ tuổi lao động 72.66 %
3 Tỷ lệ giảng viên có trình độ tiến sĩ 44.14 %
Số liệu theo báo cáo chuẩn giáo dục đại học trên HEMIS

2. Đội ngũ giảng viên, trợ giảng, kiêm nhiệm giảng dạy và trợ giảng toàn thời gian

Stt Chỉ số Đại học Thạc sĩ Tiến sĩ Tổng số
1 Số giảng viên toàn thời gian 112 360 373 845
2 Số giảng viên cơ hữu trong độ tuổi lao động 14 256 344 614
3 Sô giảng viên toàn thời gian có chỗ làm việc riêng biệt (diện tích tối thiểu 6m2/giảng viên) 88 272 272 632
Số liệu theo báo cáo chuẩn giáo dục đại học trên HEMIS

3. Thống kê đội ngũ các bộ quản lý và nhân viên khối hành chính và hỗ trợ: Mục 2. Cán bộ quản lý,Giảng viên, Nhân viên – Báo cáo thống kê giáo dục đại học trên HEMIS

4. Cơ hội nghề nghiệp tại UEH: https://tuyendung.ueh.edu.vn/

III. CƠ SỞ VẬT CHẤT

1. Giới thiệu về cơ sở vật chất tại UEH: https://ueh.edu.vn/gioi-thieu/co-so-vat-chat/

2. Địa chỉ trụ sở chính và các địa chỉ hoạt động khác của cơ sở giáo dục, điện thoại, địa chỉ thư điện tử, cổng thông tin điện tử hoặc trang thông tin điện tử: https://hotro.ueh.edu.vn/bai-viet/co-so-truc-thuoc-580

3. Tham quan các cơ sở tại UEH: https://virtualtour.ueh.edu.vn/

4. Các chỉ số đánh giá về cơ sở vật chất

TT Chỉ số đánh giá Năm 2024
1 Diện tích sàn/người học (m2) 19.6
2 Tỷ lệ giảng viên có chỗ làm việc riêng biệt 73.95
3 Số đầu sách/ngành đào tạo 25130.58
4 Số bản sách/người học 3107.95
5 Tỷ lệ học phần sẵn sàng giảng dạy trực tuyến 31.51
6 Tốc độ Internet/1.000 người học (Mbps) 154.2
Số liệu theo báo cáo chuẩn giáo dục đại học trên HEMIS

5. Diện tích đất và Diện tích sàn xây dựng phục vụ đào tạo

A. Diện tích đất

KHUÔN VIÊN Ký hiệu Diện tích đất (m2) Vị trí khuôn viên (Kvt) Diện tích quy đổi (m2)
Trụ sở chính [KSA] – KTX 43-45 881.8 2.5 2204.5
Trụ sở chính [KSA] – BA564162 5441.9 2.5 13604.8
Trụ sở chính [KSA] – PHVL2 14339.6 1 14339.6
Trụ sở chính [KSA] – CƠ SỞ V 1749.9 2.5 4374.8
Trụ sở chính [KSA] – KXT 135 661.7 2.5 1654.3
Trụ sở chính [KSA] – PHNT 21013.5 1 21013.5
Trụ sở chính [KSA] – CƠ SỞ E 485.7 2.5 1214.3
Trụ sở chính [KSA] – CƠ SỞ C 1077.6 2.5 2694
Trụ sở chính [KSA] – CƠ SỞ H 520.3 2.5 1300.8
Trụ sở chính [KSA] – CƠ SỞ D 800.5 2.5 2001.3
Trụ sở chính [KSA] – PHVL1 15000.9 1 15000.9
Trụ sở chính [KSA] – BE524069 4287.4 2.5 10718.5
Trụ sở chính [KSA] – CƠ SỞ N 111340 1 111340
Trụ sở chính [KSA] – CƠ SỞ Q.8 11773.2 2.5 29433
TỔNG SỐ 189374   230894,3  
Số liệu theo báo cáo chuẩn giáo dục đại học trên HEMIS

 

5.2. Diện tích sàn xây dựng phục vụ đào tạo

a) Cơ sở tại TP. Hồ Chí Minh

STT Loại phòng Số lượng Diện tích sàn xây dựng (m2)
1 Hội trường, giảng đường, phòng học các loại, phòng đa năng, phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên của cơ sở đào tạo 469 65747.03
1.1 Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ 3 3104
1.2 Giảng đường từ 100 – 200 chỗ 12 2654.49
1.3 Phòng học từ 50 – 100 chỗ 300 39867.44
1.4 Số phòng dưới 50 chỗ 20 1806.5
1.5 Số phòng học đa phương tiện 0 0
1.6 Phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên của cơ sở đào tạo 134 18314.6
2 Thư viện, trung tâm học liệu 3 3835
3 Trung tâm nghiên cứu, phòng thí nghiệm, thực nghiệm, cơ sở thực hành, thực tập, luyện tập 9 24976
TỔNG 481 94558.03

b) Phân hiệu Vĩnh Long

STT Loại phòng Số lượng Diện tích sàn xây dựng (m2)
1 Hội trường, giảng đường, phòng học các loại, phòng đa năng, phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên của cơ sở đào tạo 65 5329
1.1 Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ 2 696
1.2 Giảng đường từ 100 – 200 chỗ 3 430
1.3 Phòng học từ 50 – 100 chỗ 3 325
1.4 Số phòng dưới 50 chỗ 6 72
1.5 Số phòng học đa phương tiện 21 1420
1.6 Phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên của cơ sở đào tạo 30 2386
2 Thư viện, trung tâm học liệu 1 800
3 Trung tâm nghiên cứu, phòng thí nghiệm, thực nghiệm, cơ sở thực hành, thực tập, luyện tập 8 4430
TỔNG 74 10559
Số liệu theo Báo cáo kết quả thực hiện chỉ tiêu tuyển sinh 2024, xác định chỉ tiêu tuyển sinh 2025.

1. Các hạng mục CSVC được đầu tư mới trong năm

TT Hạng mục đầu tư Địa điểm Kinh phí thực hiện 2024 (triệu đồng)
1 Xây mới tòa nhà

 

   
2 Nâng cấp tòa nhà…
3 Đầu tư trang thiết bị ứng dụng CNTT phục vụ công tác chuyển đổi số và xây dựng khóa học trực tuyến phục vụ đào tạo trình độ đại học

 

Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh 35.409
4 Nâng cấp phòng thí nghiệm…
TỔNG 35.409
Ban Tài chính – Kế hoạch đầu tư cung cấp (thời điểm 30/6/2025)

V. KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC

Picture19

https://ueh.edu.vn/kiem-dinh-va-xep-hang/kiem-dinh

https://qaic.ueh.edu.vn/

VI. KẾT QUẢ TUYỂN SINH VÀ ĐÀO TẠO

1. Cổng thông tin tuyển sinh:

https://tuyensinh.ueh.edu.vn/bai-viet/thong-tin-tuyen-sinh-trinh-do-dai-hoc-nam-2025-hinh-thuc-dao-tao-chinh-quy-vua-lam-vua-hoc/

2. Đào tạo: https://daotao.ueh.edu.vn/

3. Tra cứu văn bằng: https://student.ueh.edu.vn/public/vanbangchungchi/

4. Các chỉ số đánh giá về tuyển sinh và đào tạo

Stt Chỉ số đánh giá Năm 2024
1 Tỷ lệ nhập học trung bình 3 năm 80.6%
2 Tỉ số tăng giảm quy mô đào tạo 3 năm 59.4%
3 Tỷ lệ thôi học -3.76%
4 Tỷ lệ thôi học năm đầu 3.72%
5 Tỷ lệ tốt nghiệp 79.8%
6 Tỷ lệ tốt nghiệp đúng hạn 74.6%
7 Tỷ lệ người học hài lòng với giảng viên 90.1%
8 Tỷ lệ người tốt nghiệp hài lòng tổng thể 94.1%
9 Tỷ lệ người tốt nghiệp có việc làm đúng chuyên môn 78.5%
Số liệu theo báo cáo chuẩn giáo dục đại học trên HEMIS

5. Quy mô đào tạo theo lĩnh vực

Stt Lĩnh vực đào tạo Đại học Sau đại học Tổng
CQ VLVH ĐTTX ThS TS
1 Nhân văn 890 242 0 0 0 1132
2 Khoa học xã hội và hành vi 1733 76 0 365 68 2242
3 Báo chí và thông tin 231 0 0 0 0 231
4 Kinh doanh và quản lý 21520 4470 0 4432 243 30665
5 Pháp luật 1032 263 0 398 33 1726
6 Toán và thống kê 141 0 0 0 10 151
7 Máy tính và công nghệ thông tin 1022 0 0 0 0 1022
8 Công nghệ kỹ thuật 601 130 0 0 0 731
9 Kiến trúc và xây dựng 296 0 0 0 0 296
10 Nông, lâm nghiệp và thủy sản 197 0 0 0 0 197
11 Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân 981 26 0 0 0 1007
Tổng số 28644 5207 0 5195 354 39400
Số liệu theo báo cáo chuẩn giáo dục đại học trên HEMIS

VI. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

1. Các chỉ số đánh giá về hoạt động khoa học và công nghệ

TT Chỉ số đánh giá Năm 2024
1 Tỉ trọng thu khoa học-công nghệ 27.6%
2 Số công bố khoa học/giảng viên 1.2%
3 Số công bố WoS, Scopus/ giảng viên 1.3%
Số liệu theo báo cáo chuẩn giáo dục đại học trên HEMIS

2. Các đề tài nghiên cứu khoa học thực hiện trong năm

TT Đề tài nghiên cứu khoa học Số lượng Kinh phí thực hiện trong năm
1 Đề tài cấp Nhà nước 4 3.196
2 Đề tài cấp bộ, tỉnh 46 24.705
3 Đề tài cấp cơ sở 97 (phê duyệt 2024)

50 (2023 chuyển tiếp)

15.870
4 Đề tài hợp tác doanh nghiệp (trong nước)
5 Đề tài hợp tác quốc tế 10 4.614
Tổng số 207 48.385
Ban Nghiên cứu – Phát triển và Gắn kết toàn cầu và Ban Tài chính – Kế hoạch đầu tư

(thời điểm chốt dữ liệu 31/12/2024)

3. Kết quả công bố khoa học, công nghệ

TT Chỉ số thống kê Số lượng Hệ số Quy đổi
1 Tổng số bài báo khoa học được HĐGSNN công nhận không nằm trong danh mục WoS, Scopus và bằng độc quyền giải pháp hữu ích 367 1.0 367
2 Tổng số công bố WoS, Scopus tất cả các lĩnh vực 530 1.5 795
3 Tổng số sách chuyên khảo, số tác phẩm nghệ thuật và thành tích thể dục thể thao đạt giải thưởng quốc gia, quốc tế 10 3.0 30
4 Tổng số bằng độc quyền sáng chế 0 5.0 0
Tổng số 907   1192
Số liệu theo báo cáo chuẩn giáo dục đại học trên HEMIS

4. Các thông tin nghiên cứu khoa học của giảng viên UEH: https://rdge.ueh.edu.vn/giang-vien/

VII. KẾT QUẢ TÀI CHÍNH

1. Các chỉ số đánh giá về tài chính

TT Chỉ số đánh giá Thực tế Kết quả
1 Biên độ hoạt động trung bình 3 năm 20,05% Đạt
2 Chỉ số tăng trưởng bền vững 18,40% Đạt
Số liệu theo báo cáo chuẩn giáo dục đại học trên HEMIS

2. Kết quả thu chi hoạt động

TT Chỉ số thống kê 2024 2023 2022 2021
A TỔNG THU HOẠT ĐỘNG 1,887.06 1686.54 1422.16 960.6
I Hỗ trợ chi thường xuyên từ Nhà nước/nhà đầu tư 0 0 0 0
II Thu giáo dục và đào tạo 1343.30 1129.61 1040.44 689.36
1 Học phí, lệ phí từ người học 1281.10 1049.07 970.92 600
2 Hợp đồng, tài trợ từ NSNN 0 0 0 40
3 Hợp đồng, tài trợ từ bên ngoài 1.20 8.42 12.22 20
4 Thu khác 61.00 72.12 57.3 29.36
III Thu khoa học và công nghệ 520.85 529.37 374.47 260.39
1 Hợp đồng, tài trợ từ NSNN 3.50 2.76 2.18 6.15
2 Hợp đồng, tài trợ từ bên ngoài 38.28 26.94 12.76 10.12
3 Thu khác 479.07 499.67 359.53 244.12
IV Thu nhập khác (thu nhập ròng) 22.91 27.56 7.25 10.85
  Tổng nguồn thu học phí và hỗ trợ chi thường xuyên 1281.10 1049.07 970.92 600
B TỔNG CHI HOẠT ĐỘNG 1459.74 1331.88 1188.86 823.83
I Chi lương, thu nhập 617.86 543.22 482.08 445.67
1 Chi lương, thu nhập của giảng viên 370.47 366.62 322.14 292.31
2 Chi lương, thu nhập cho cán bộ khác 247.39 176.6 159.94 153.36
II Chi cơ sở vật chất và dịch vụ 751.62 715.82 647.49 321.5
1 Chi cho đào tạo 64.42 60.92 57.97 54.31
2 Chi cho nghiên cứu 547.46 518.08 383.89 257.35
3 Chi cho phát triển đội ngũ 5.90 2.85 1.38 1.17
4 Chi phí chung và chi khác 133.84 133.97 204.25 8.67
III Chi hỗ trợ người học 90.26 72.84 59.29 56.66
1 Chi học bổng và hỗ trợ học tập 79.21 62.61 51.69 50.51
2 Chi hoạt động nghiên cứu 3.62 2.7 1.35 0.4
3 Chi hoạt động khác 7.43 7.53 6.25 5.75
IV Chi khác 0 0 0 0
C CHÊNH LỆCH THU CHI 427.32 354.66 233.3 136.77
  Chênh lệch thu chi/Tổng thu 22.6 21.03 16.4 14.24
Số liệu theo báo cáo chuẩn giáo dục đại học trên HEMIS

3. Các thông tin công khai dự toán thu chi: https://tckt.ueh.edu.vn/TinTuc/?m=768

VIII. KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM KHÁC

1. UEH 4.0: https://smarttech.ueh.edu.vn/

2. UEH Future – For a more sustainable future: https://future.ueh.edu.vn/

3. Cổng hỗ trợ người học, viên chức, người lao động UEH: https://hotro.ueh.edu.vn/

4. Bản tin UEH: https://news.ueh.edu.vn/

5. Xếp hạng trong nước và quốc tế: https://rdge.ueh.edu.vn/xep-hang/

6. Báo cáo thường niên năm 2024: https://ueh.edu.vn/images/upload/editer/20250818095225_Baocaothuongnien2024.pdf