Hướng đến mục tiêu sử dụng tài nguyên nước một cách hiệu quả và bền vững, Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh (UEH) đã triển khai chiến lược “Water-conscious planting”, ưu tiên lựa chọn và trồng các loại cây xanh có khả năng chịu hạn tốt, thích nghi cao với điều kiện khí hậu đô thị. Việc thiết kế cảnh quan theo hướng tiết kiệm nước không chỉ giúp giảm áp lực lên hệ thống tưới tiêu, mà còn duy trì không gian xanh, thân thiện và thẩm mỹ trong toàn bộ khuôn viên trường. Hiện nay, UEH đang trồng hơn 70 loại cây chịu hạn, với tổng số lượng lên tới 153.781 cây, góp phần hình thành hệ sinh thái xanh bền vững, vừa tạo bóng mát, vừa giảm nhu cầu sử dụng nước tưới đáng kể. Các loại cây được lựa chọn đều dựa trên tiêu chí khoa học về khả năng chịu khô hạn, nhu cầu nước thấp và khả năng thích ứng lâu dài, thể hiện cam kết của UEH trong việc bảo tồn tài nguyên thiên nhiên và phát triển hạ tầng xanh gắn với thích ứng biến đổi khí hậu.
Khung cảnh sinh thái tại UEH
| STT | Tên cây | ĐVT | Số lượng | Hình ảnh |
| I | CÂY XANH NGOẠI CẢNH | |||
| 1 | Bạch trinh biển | Cây | 45.700 | ![]() |
| 2 | Dứa agao | Cây | 163 | ![]() |
| 3 | Chuỗi ngọc | Cây | 1.620 | ![]() |
| 4 | Kè bạc | Cây | 47 | ![]() |
| 5 | Thiên tuế | Cây | 118 | ![]() |
| 6 | Nguyệt quế lớn | Cây | 65 | ![]() |
| 7 | Nguyệt quế nhỏ | Cây | 1.811 | ![]() |
| 8 | Phát tài núi | Cây | 108 | ![]() |
| 9 | Hoa giấy ghép | Cây | 105 | ![]() |
| 10 | Tùng | Cây | 4 | ![]() |
| 11 | Osaka vàng | Cây | 13 | ![]() |
| 12 | Giáng hương đuôi công | Cây | 27 | ![]() |
| 13 | Cau kiểng | Cây | 12 | ![]() |
| 14 | Cau vua | Cây | 77 | ![]() |
| 15 | Cau đuôi chồn | Cây | 10 | ![]() |
| 16 | Mai hoa đăng | Cây | 105 | ![]() |
| 17 | Hoa mai | Cây | 8 | ![]() |
| 18 | Cẩm tú mai | Cây | 1.905 | ![]() |
| 19 | Cây lá trắng | Cây | 895 | ![]() |
| 20 | Hoa lài | Cây | 2.893 | ![]() |
| 21 | Dương xỉ | Cây | 38.270 | ![]() |
| 22 | Trúc cần câu | Cây | 4.420 | ![]() |
| 23 | Bướm bạc | Cây | 307 | ![]() |
| 24 | Hoa mười giờ | Cây | 3.400 | ![]() |
| 25 | Tuyết sơn | Cây | 1.015 | ![]() |
| 26 | Hồng lộc | Cây | 216 | ![]() |
| 27 | Dứa sọc vàng | Cây | 36.600 | ![]() |
| 28 | Cây cọ | Cây | 162 | ![]() |
| 29 | Dâm bụt | Cây | 1.876 | ![]() |
| 30 | Mỏ két | Cây | 4.065 | ![]() |
| 31 | Cây cóc | Cây | 4 | ![]() |
| 32 | Cây ổi | Cây | 5 | ![]() |
| 33 | Cây xoài | Cây | 25 | ![]() |
| 34 | Cây mận | Cây | 4 | ![]() |
| 35 | Cây dừa | Cây | 25 | ![]() |
| 36 | Cây Mãng cầu | Cây | 3 | ![]() |
| 37 | Bàng đài loan | Cây | 2 | ![]() |
| 38 | Băng lăng | Cây | 25 | ![]() |
| 39 | Cây mỏ két | Cây | 970 | ![]() |
| 40 | Cây phượng | Cây | 28 | ![]() |
| 41 | Cỏ Lan chi | Cây | 50 | ![]() |
| 42 | Chuông vàng | Cây | 90 | ![]() |
| 43 | Dừa cạn | Cây | 600 | ![]() |
| 44 | Giáng hương rừng | Cây | 14 | ![]() |
| 45 | Hoa giấy | Cây | 1.425 | ![]() |
| 46 | Hoa giấy tường rào | Cây | 450 | ![]() |
| 47 | Hoa ngũ sắc | Cây | 195 | ![]() |
| 48 | Huỳnh liên | Cây | 75 | ![]() |
| 49 | Kèn hồng | Cây | 6 | ![]() |
| 50 | Mai chiếu thủy | Cây | 2 | ![]() |
| 51 | Mai tiểu thư | Cây | 747 | ![]() |
| 52 | Móng bò | Cây | 26 | ![]() |
| 53 | Muồng anh đào | Cây | 3 | ![]() |
| 54 | Osaka đỏ | Cây | 31 | ![]() |
| 55 | Tai tượng đỏ | Cây | 70 | ![]() |
| 56 | Tía tô đỏ | Cây | 195 | ![]() |
| 57 | Tường vi | Cây | 138 | ![]() |
| 58 | Tường vi ghép | Cây | 2 | ![]() |
| 59 | Trang leo | Cây | 8 | ![]() |
| 60 | Đại phú gia | Cây | 7 | ![]() |
| 61 | Vạn niên thanh | Cây | 150 | ![]() |
| 62 | Kim phát tài | Cây | 75 | ![]() |
| 63 | Cẩm nhung | Cây | 8 | ![]() |
| 64 | Trúc quân tử | Cây | 55 | ![]() |
| 65 | Trang leo | Cây | 22 | ![]() |
| 66 | Giáng hương | Cây | 47 | ![]() |
| 67 | Hoa giấy leo | Cây | 150 | ![]() |
| 68 | Tùng kim cương | Cây | 8 | |
| 69 | Lộc vừng lớn | Cây | 2 | |
| 70 | Chậu hoa giấy (vuông) | Cây | 15 | |
| 71 | Bông giấy (leo) | Cây | 766 | ![]() |
| 72 | Hoa giấy ( bụi ) | Cây | 450 | ![]() |
| 73 | Lài tây | Cây | 150 | ![]() |
| 74 | Dừa nước | Cây | 55 | ![]() |
| 75 | Kè nhật | Cây | 29 | ![]() |
| 76 | Cau vàng | Cây | 2 | ![]() |
| II | CÂY CHẬU | |||
| 1 | Vạn niên thanh | Cây | 198 | ![]() |
| 2 | Trúc bách hợp | Cây | 107 | ![]() |
| 3 | Hạnh phúc | Cây | 36 | ![]() |
| 4 | Kim phát tài | Cây | 83 | ![]() |
| 5 | Đại phú gia | Cây | 57 | ![]() |
| 6 | Hoa giấy | Cây | 74 | ![]() |















































































